Sự ưu tú tiếng Anh là gì?
"sự ưu tú" trong tiếng Anh là excellence (danh từ), primeness (danh từ), distinction (danh từ).
excellence Danh từ
UK/ˈɛksələns/US/ˈɛksələns/
Nghĩa: Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.
primeness Danh từ
US/ˈprɑɪm.nəs/
Nghĩa: Sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo.
distinction Danh từ
UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/
Nghĩa: Sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc.
- men of distinctionnhững người lỗi lạc
Câu hỏi thường gặp
Sự ưu tú tiếng Anh là gì?
"sự ưu tú" trong tiếng Anh là excellence (danh từ), primeness (danh từ), distinction (danh từ).