TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ợ tiếng Anh là gì?

"sự ợ" trong tiếng Anh là burp (danh từ), belch (danh từ), eructation (danh từ).

burp Danh từ

UK/bɜːp/US/bɝp/

Nghĩa: Sự ợ.

Xem đầy đủ từ "burp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belch Danh từ

UK/ˈbɛltʃ/

Nghĩa: Sự ợ.

Xem đầy đủ từ "belch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eructation Danh từ

UK/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/US/ɪ.ɹʌkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự ợ, sự ợ hơi.

Xem đầy đủ từ "eructation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vomiturition Danh từ

Nghĩa: Sự ợ.

Xem đầy đủ từ "vomiturition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ợ tiếng Anh là gì?

"sự ợ" trong tiếng Anh là burp (danh từ), belch (danh từ), eructation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.