TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bành trướng tiếng Anh là gì?

"sự bành trướng" trong tiếng Anh là expansion (danh từ), outspread (danh từ).

expansion Danh từ

UK/ɪkˈspænʃən/US/ɪkˈspænʃən/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.

Xem đầy đủ từ "expansion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outspread Danh từ

US/ˌɑʊt.ˈsprɛd/

Nghĩa: Sự lan tràn, sự bành trướng, sự phổ biến rộng rãi.

Xem đầy đủ từ "outspread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bành trướng tiếng Anh là gì?

"sự bành trướng" trong tiếng Anh là expansion (danh từ), outspread (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.