TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự báo thù tiếng Anh là gì?

"sự báo thù" trong tiếng Anh là vengeance (danh từ), retribution (danh từ), quittance (danh từ).

vengeance Danh từ

UK/ˈvɛnˌd͡ʒəns/US/ˈvɛnˌd͡ʒəns/

Nghĩa: Sự trà thù, sự báo thù.

  • to seek vengeance upon someonetìm cách trả thù ai
  • to cry for vengeanceđòi báo thù

Xem đầy đủ từ "vengeance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retribution Danh từ

UK/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/US/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/

Nghĩa: Sự trừng phạt, sự báo thù.

Xem đầy đủ từ "retribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quittance Danh từ

UK/ˈkwɪtəns/US/ˈkwɪtəns/

Nghĩa: Sự đền bù, sự báo đền; sự báo thù, sự trả thù.

Xem đầy đủ từ "quittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requital Danh từ

UK/ɹɪˈkwaɪt.əl/US/ɹɪˈkwaɪt.əl/

Nghĩa: Sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán.

Xem đầy đủ từ "requital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự báo thù tiếng Anh là gì?

"sự báo thù" trong tiếng Anh là vengeance (danh từ), retribution (danh từ), quittance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.