TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bóp méo tiếng Anh là gì?

"sự bóp méo" trong tiếng Anh là distortion (danh từ), falsification (danh từ), misrepresentation (danh từ).

distortion Danh từ

UK/dɪsˈtɔːʃən/

Nghĩa: Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.

Xem đầy đủ từ "distortion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsification Danh từ

UK/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌfɔːl.sɪf.ɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc).

Xem đầy đủ từ "falsification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misrepresentation Danh từ

UK/mɪsˌɹɛpɹɪzɛnˈteɪʃən/US/mɪsˌɹɛpɹɪzɛnˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc).

Xem đầy đủ từ "misrepresentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bóp méo tiếng Anh là gì?

"sự bóp méo" trong tiếng Anh là distortion (danh từ), falsification (danh từ), misrepresentation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.