TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bảo dưỡng tiếng Anh là gì?

"sự bảo dưỡng" trong tiếng Anh là care (danh từ), servicing (danh từ).

care Danh từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.

  • to be in (under) somebody's caređược ai chăm nom
  • to take care of one's healthgiữ gìn sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servicing Danh từ

US/ˈsɜː.vsiɳ/

Nghĩa: Sự bảo quản, sự bảo dưỡng.

Xem đầy đủ từ "servicing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bảo dưỡng tiếng Anh là gì?

"sự bảo dưỡng" trong tiếng Anh là care (danh từ), servicing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.