Sự bỏ neo tiếng Anh là gì?
"sự bỏ neo" trong tiếng Anh là anchorage (danh từ), moorage (danh từ).
anchorage Danh từ
UK/ˈæŋkəɹɪd͡ʒ/US/ˈæŋkɚɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu.
moorage Danh từ
US/ˈmʊr.ɪdʒ/
Nghĩa: Sự buộc thuyền, sự cột thuyền; sự bỏ neo.
Câu hỏi thường gặp
Sự bỏ neo tiếng Anh là gì?
"sự bỏ neo" trong tiếng Anh là anchorage (danh từ), moorage (danh từ).