TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bỏ neo tiếng Anh là gì?

"sự bỏ neo" trong tiếng Anh là anchorage (danh từ), moorage (danh từ).

anchorage Danh từ

UK/ˈæŋkəɹɪd͡ʒ/US/ˈæŋkɚɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu.

Xem đầy đủ từ "anchorage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moorage Danh từ

US/ˈmʊr.ɪdʒ/

Nghĩa: Sự buộc thuyền, sự cột thuyền; sự bỏ neo.

Xem đầy đủ từ "moorage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bỏ neo tiếng Anh là gì?

"sự bỏ neo" trong tiếng Anh là anchorage (danh từ), moorage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.