Sự bỏ trốn tiếng Anh là gì?
"sự bỏ trốn" trong tiếng Anh là desertion (danh từ), leg-bail (danh từ), decampment (danh từ).
desertion Danh từ
UK/dɪˈzɜːʃən/US/dɪˈzɝʃən/
Nghĩa: Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.
leg-bail Danh từ
US/ˈlɛɡ.ˈbeɪɫ/
Nghĩa: Sự bỏ trốn, sự chạy trốn, sự tẩu thoát.
- to give leg-bailchạy trốn, tẩu thoát
decampment Danh từ
UK/diːˈkæmpmənt/
Nghĩa: Sự bỏ trốn, sự tẩu thoát, sự chuồn.
Câu hỏi thường gặp
Sự bỏ trốn tiếng Anh là gì?
"sự bỏ trốn" trong tiếng Anh là desertion (danh từ), leg-bail (danh từ), decampment (danh từ).