TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bỏ trốn tiếng Anh là gì?

"sự bỏ trốn" trong tiếng Anh là desertion (danh từ), leg-bail (danh từ), decampment (danh từ).

desertion Danh từ

UK/dɪˈzɜːʃən/US/dɪˈzɝʃən/

Nghĩa: Sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ.

Xem đầy đủ từ "desertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg-bail Danh từ

US/ˈlɛɡ.ˈbeɪɫ/

Nghĩa: Sự bỏ trốn, sự chạy trốn, sự tẩu thoát.

  • to give leg-bailchạy trốn, tẩu thoát

Xem đầy đủ từ "leg-bail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decampment Danh từ

UK/diːˈkæmpmənt/

Nghĩa: Sự bỏ trốn, sự tẩu thoát, sự chuồn.

Xem đầy đủ từ "decampment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bỏ trốn tiếng Anh là gì?

"sự bỏ trốn" trong tiếng Anh là desertion (danh từ), leg-bail (danh từ), decampment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.