TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bớt đi tiếng Anh là gì?

"sự bớt đi" trong tiếng Anh là relief (danh từ), let-up (danh từ), modification (danh từ).

relief Danh từ

UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/

Nghĩa: Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).

  • treatment gives reliefsự điều trị làm giảm bệnh

Xem đầy đủ từ "relief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let-up Danh từ

US/ˈlɛt.ˈəp/

Nghĩa: Sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi.

  • it rained without let-upmưa liên miên không ngớt

Xem đầy đủ từ "let-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modification Danh từ

UK/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmɑdɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi.

Xem đầy đủ từ "modification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bớt đi tiếng Anh là gì?

"sự bớt đi" trong tiếng Anh là relief (danh từ), let-up (danh từ), modification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.