TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bực bội tiếng Anh là gì?

"sự bực bội" trong tiếng Anh là discomfort (danh từ), jar (danh từ), resentment (danh từ).

discomfort Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfət/US/dɪsˈkʌmfɚt/

Nghĩa: Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội.

Xem đầy đủ từ "discomfort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jar Danh từ

UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/

Nghĩa: Sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não...).

  • the news gave me a nasty jartin đó làm tôi bực bội khó chịu

Xem đầy đủ từ "jar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resentment Danh từ

UK/ɹɪˈzɛnt.mənt/US/ɹɪˈzɛnt.mənt/

Nghĩa: Sự phật ý, sự bực bội.

Xem đầy đủ từ "resentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bực bội tiếng Anh là gì?

"sự bực bội" trong tiếng Anh là discomfort (danh từ), jar (danh từ), resentment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.