TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự buông thả tiếng Anh là gì?

"sự buông thả" trong tiếng Anh là abandon (danh từ), abandonment (danh từ).

abandon Danh từ

UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/

Nghĩa: Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.

  • with abandonphóng túng

Xem đầy đủ từ "abandon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandonment Danh từ

UK/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/US/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/

Nghĩa: Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.

Xem đầy đủ từ "abandonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự buông thả tiếng Anh là gì?

"sự buông thả" trong tiếng Anh là abandon (danh từ), abandonment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.