TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự buồn bã tiếng Anh là gì?

"sự buồn bã" trong tiếng Anh là sadness (danh từ), wistfulness (danh từ).

sadness Danh từ

UK/ˈsædnəs/US/ˈsædnəs/

Nghĩa: Sự buồn bã, sự buồn rầu.

Xem đầy đủ từ "sadness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wistfulness Danh từ

US/ˈwɪst.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.

Xem đầy đủ từ "wistfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự buồn bã tiếng Anh là gì?

"sự buồn bã" trong tiếng Anh là sadness (danh từ), wistfulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.