TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sadness

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsædnəs/ US/ˈsædnəs/ giọng máy của trình duyệt

sadness nghĩa là sự buồn bã, sự buồn rầu, buồn.

Nghĩa của sadness

Danh từ

  1. Sự buồn bã, sự buồn rầu.

Dạng từ của sadness

Số nhiềusadnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sadness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sadness

  • She was in deep sadness because her dog died. Cô ấy đã rất là buồn phiền vì con chó của mình chết.
  • Even in a crowd, I feel a deep sense of loneliness and sadness. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sadness nghĩa là gì?

sadness (danh từ) nghĩa là sự buồn bã, sự buồn rầu, buồn.

sadness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sadness: giọng Anh (UK) /ˈsædnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsædnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.