sadness
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsædnəs/
US/ˈsædnəs/
giọng máy của trình duyệt
sadness nghĩa là sự buồn bã, sự buồn rầu, buồn.
Nghĩa của sadness
Danh từ
- Sự buồn bã, sự buồn rầu.
Dạng từ của sadness
| Số nhiều | sadnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sadness
Đồng nghĩa
bluenessmirthlessnessdejectiondepressiondespondencydistressdolefulnessforlornnessgriefheartsoreill-beinginfelicitymelancholiamelancholymisery
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sadness
- She was in deep sadness because her dog died. Cô ấy đã rất là buồn phiền vì con chó của mình chết.
- Even in a crowd, I feel a deep sense of loneliness and sadness. Dù ở trong đám đông, tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và buồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sadness nghĩa là gì?
sadness (danh từ) nghĩa là sự buồn bã, sự buồn rầu, buồn.
sadness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sadness: giọng Anh (UK) /ˈsædnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsædnəs/.