TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cán tiếng Anh là gì?

"sự cán" trong tiếng Anh là rolling (danh từ), applanation (danh từ), milling (danh từ).

rolling Danh từ

UK/ˈɹəʊ.lɪŋ/US/ˈɹol.ɪŋ/

Nghĩa: Sự lăn, sự cán.

Xem đầy đủ từ "rolling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

applanation Danh từ

Nghĩa: Sự dàn phẳng; sự cán; sự làm dẹt.

Xem đầy đủ từ "applanation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milling Danh từ

UK/ˈmɪlɪŋ/US/ˈmɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự xay, sự nghiền, sự cán.

Xem đầy đủ từ "milling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cán tiếng Anh là gì?

"sự cán" trong tiếng Anh là rolling (danh từ), applanation (danh từ), milling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.