TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cù tiếng Anh là gì?

"sự cù" trong tiếng Anh là tickle (danh từ), titillation (danh từ), tickling (danh từ).

tickle Danh từ

UK/ˈtɪkl̩/US/ˈtɪkl̩/

Nghĩa: Sự cù, sự làm cho buồn buồn.

  • to give someone a ticklecù người nào

Xem đầy đủ từ "tickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titillation Danh từ

US/ˌtɪ.tə.ˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cù, sự làm cho buồn cười.

Xem đầy đủ từ "titillation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tickling Danh từ

US/ˈtɪ.kliɳ/

Nghĩa: Sự cù, sự làm cho buồn buồn.

Xem đầy đủ từ "tickling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cù tiếng Anh là gì?

"sự cù" trong tiếng Anh là tickle (danh từ), titillation (danh từ), tickling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.