TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cạo râu tiếng Anh là gì?

"sự cạo râu" trong tiếng Anh là shave (danh từ), shaven (danh từ).

shave Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯v/US/ˈʃeɪ̯v/

Nghĩa: Sự cạo râu, sự cạo mặt.

  • to have a shavecạo râu, cạo mặt

Xem đầy đủ từ "shave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaven Danh từ

UK/ˈʃeɪ.vən/US/ˈʃeɪ.vən/

Nghĩa: Sự cạo râu, sự cạo mặt.

  • to have a shavecạo râu, cạo mặt

Xem đầy đủ từ "shaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cạo râu tiếng Anh là gì?

"sự cạo râu" trong tiếng Anh là shave (danh từ), shaven (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.