TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cấu tạo tiếng Anh là gì?

"sự cấu tạo" trong tiếng Anh là organization (danh từ), formation (danh từ).

organization Danh từ

UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tổ chức, sự cấu tạo.

Xem đầy đủ từ "organization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formation Danh từ

UK/fɔːˈmeɪʃ(ə)n/US/fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự cấu tạo (từ).

Xem đầy đủ từ "formation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cấu tạo tiếng Anh là gì?

"sự cấu tạo" trong tiếng Anh là organization (danh từ), formation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.