TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːˈmeɪʃ(ə)n/ US/fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

formation nghĩa là sự hình thành, sự tạo thành, hệ thống tổ chức, cơ cấu.

Nghĩa của formation

Danh từ

  1. Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.
    • the formation of charactersự hình thành tính nết
  2. Hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu.
  3. Quân sự Sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay).
  4. Địa lý, địa chất Thành hệ.
  5. Ngôn ngữ học Sự cấu tạo (từ).

Dạng từ của formation

Số nhiềuformations

Họ từ của formation

Câu hỏi thường gặp

formation nghĩa là gì?

formation (danh từ) nghĩa là sự hình thành, sự tạo thành, hệ thống tổ chức, cơ cấu.

formation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formation: giọng Anh (UK) /fɔːˈmeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.