formation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːˈmeɪʃ(ə)n/
US/fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
formation nghĩa là sự hình thành, sự tạo thành, hệ thống tổ chức, cơ cấu.
Nghĩa của formation
Danh từ
- Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.
- the formation of charactersự hình thành tính nết
- Hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu.
- Quân sự Sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay).
- Địa lý, địa chất Thành hệ.
- Ngôn ngữ học Sự cấu tạo (từ).
Dạng từ của formation
| Số nhiều | formations |
Họ từ của formation
Câu hỏi thường gặp
formation nghĩa là gì?
formation (danh từ) nghĩa là sự hình thành, sự tạo thành, hệ thống tổ chức, cơ cấu.
formation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của formation: giọng Anh (UK) /fɔːˈmeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/.