TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cắm trại tiếng Anh là gì?

"sự cắm trại" trong tiếng Anh là camping (danh từ), encampment (danh từ).

camping Danh từ

UK/ˈkæmp.ɪŋ/US/ˈkæmp.ɪŋ/

Nghĩa: Sự cắm trại.

  • do you like camping?anh có thích cắm trại hay không?

Xem đầy đủ từ "camping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encampment Danh từ

UK/ɪnˈkæmpm(ə)nt/US/ɪnˈkæmpmənt/

Nghĩa: Sự cắm trại.

Xem đầy đủ từ "encampment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cắm trại tiếng Anh là gì?

"sự cắm trại" trong tiếng Anh là camping (danh từ), encampment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.