TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự canh giữ tiếng Anh là gì?

"sự canh giữ" trong tiếng Anh là custody (danh từ), warding (danh từ).

custody Danh từ

UK/ˈkʌstədiː/US/ˈkʌstədiː/

Nghĩa: Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ.

  • to have the custody of someonetrông nom ai
  • the child is in the custody of his fatherđứa con được sự trông nom của bố

Xem đầy đủ từ "custody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warding Danh từ

US/ˈwɔr.diɳ/

Nghĩa: Sự canh giữ; sự tuần tra.

Xem đầy đủ từ "warding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự canh giữ tiếng Anh là gì?

"sự canh giữ" trong tiếng Anh là custody (danh từ), warding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.