TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chích tiếng Anh là gì?

"sự chích" trong tiếng Anh là prick (danh từ), puncture (danh từ), paracentesis (danh từ).

prick Danh từ

UK/pɹɪk/US/pɹɪk/

Nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc.

Xem đầy đủ từ "prick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncture Danh từ

UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng.

Xem đầy đủ từ "puncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paracentesis Danh từ

Nghĩa: Sự chọc, sự chích.

Xem đầy đủ từ "paracentesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pricking Danh từ

UK/ˈpɹɪkɪŋ/US/ˈpɹɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc.

Xem đầy đủ từ "pricking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chích tiếng Anh là gì?

"sự chích" trong tiếng Anh là prick (danh từ), puncture (danh từ), paracentesis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.