TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puncture

UK/ˈpʌŋktʃə/ US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

puncture nghĩa là sự đâm, sự châm, sự đánh thủng, đâm thủng.

Nghĩa của puncture

Danh từ

  1. Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng.
  2. Điện học Sự đánh thủng.
    • electric puncturesự đánh thủng điện

Ngoại động từ

  1. Đâm thủng, châm thủng, chích thủng.
  2. Nghĩa bóng Làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi.
    • his pride is puncturedtính kiêu căng tự đắc của nó bị làm xì rồi

Nội động từ

  1. Bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích.

Dạng từ của puncture

Số nhiềupunctures
Ngôi thứ ba số ítpunctures
Hiện tại phân từ (-ing)puncturing
Quá khứ phân từpunctured
Quá khứpunctured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puncture

Đồng nghĩa

Họ từ của puncture

Câu hỏi thường gặp

puncture nghĩa là gì?

puncture (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đâm, sự châm, sự đánh thủng, đâm thủng.

puncture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puncture: giọng Anh (UK) /ˈpʌŋktʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌŋkt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.