TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chỉ rõ tiếng Anh là gì?

"sự chỉ rõ" trong tiếng Anh là specification (danh từ), designation (danh từ), denotement (danh từ).

specification Danh từ

US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.

Xem đầy đủ từ "specification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

designation Danh từ

UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự định rõ.

Xem đầy đủ từ "designation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denotement Danh từ

US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/

Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.

Xem đầy đủ từ "denotement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individualisation Danh từ

Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.

Xem đầy đủ từ "individualisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individualization Danh từ

Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.

Xem đầy đủ từ "individualization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individuation Danh từ

Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.

Xem đầy đủ từ "individuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chỉ rõ tiếng Anh là gì?

"sự chỉ rõ" trong tiếng Anh là specification (danh từ), designation (danh từ), denotement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.