Sự chỉ rõ tiếng Anh là gì?
"sự chỉ rõ" trong tiếng Anh là specification (danh từ), designation (danh từ), denotement (danh từ).
specification Danh từ
US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.
designation Danh từ
UK/dɛzɪɡˈneɪʃən/US/dɛzɪɡˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ rõ, sự định rõ.
denotement Danh từ
US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.
individualisation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individualization Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
individuation Danh từ
Nghĩa: Sự định rõ, sự chỉ rõ.
Câu hỏi thường gặp
Sự chỉ rõ tiếng Anh là gì?
"sự chỉ rõ" trong tiếng Anh là specification (danh từ), designation (danh từ), denotement (danh từ).