specification
US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
specification nghĩa là sự chỉ rõ, sự ghi rõ, đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật.
Nghĩa của specification
Danh từ
- Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.
- Kỹ thuật; số nhiều Đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật.
- Kỹ thuật Bản đặc tả (tiêu chuẩn...).
- Pháp lý Bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...).
- Kinh doanh Mô tả chi tiết.
Dạng từ của specification
| Số nhiều | specifications |
Họ từ của specification
Cụm từ, thành ngữ với specification
- specification error — Sai sót kỹ thuật.
Câu hỏi thường gặp
specification nghĩa là gì?
specification (danh từ) nghĩa là sự chỉ rõ, sự ghi rõ, đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật.
specification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specification: giọng Mỹ (US) /ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.