TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specification

US/ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

specification nghĩa là sự chỉ rõ, sự ghi rõ, đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật.

Nghĩa của specification

Danh từ

  1. Sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ.
  2. Kỹ thuật; số nhiều Đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật.
  3. Kỹ thuật Bản đặc tả (tiêu chuẩn...).
  4. Pháp lý Bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...).
  5. Kinh doanh Mô tả chi tiết.

Dạng từ của specification

Số nhiềuspecifications

Họ từ của specification

Cụm từ, thành ngữ với specification

  • specification error — Sai sót kỹ thuật.

Câu hỏi thường gặp

specification nghĩa là gì?

specification (danh từ) nghĩa là sự chỉ rõ, sự ghi rõ, đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật.

specification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của specification: giọng Mỹ (US) /ˌspɛ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.