TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chứng tỏ tiếng Anh là gì?

"sự chứng tỏ" trong tiếng Anh là denotation (danh từ), provableness (danh từ), testification (danh từ).

denotation Danh từ

US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ.

Xem đầy đủ từ "denotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provableness Danh từ

Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh.

Xem đầy đủ từ "provableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testification Danh từ

UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.

Xem đầy đủ từ "testification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denotement Danh từ

US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/

Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.

Xem đầy đủ từ "denotement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chứng tỏ tiếng Anh là gì?

"sự chứng tỏ" trong tiếng Anh là denotation (danh từ), provableness (danh từ), testification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.