Sự chứng tỏ tiếng Anh là gì?
"sự chứng tỏ" trong tiếng Anh là denotation (danh từ), provableness (danh từ), testification (danh từ).
denotation Danh từ
US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ.
provableness Danh từ
Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh.
testification Danh từ
UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự chứng tỏ, sự chứng minh, sự chưng thực.
denotement Danh từ
US/dɪ.ˈnoʊt.mənt/
Nghĩa: Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ, sự chỉ rõ.
Câu hỏi thường gặp
Sự chứng tỏ tiếng Anh là gì?
"sự chứng tỏ" trong tiếng Anh là denotation (danh từ), provableness (danh từ), testification (danh từ).