Sự chiếm tiếng Anh là gì?
"sự chiếm" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), engrossment (danh từ).
occupation Danh từ
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/
Nghĩa: Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
- the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố
engrossment Danh từ
UK/ɛnˈɡɹəʊsmənt/US/ɛnˈɡɹəʊsmənt/
Nghĩa: Sự chiếm, sự choán hết (thì giờ).
Câu hỏi thường gặp
Sự chiếm tiếng Anh là gì?
"sự chiếm" trong tiếng Anh là occupation (danh từ), engrossment (danh từ).