occupation
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/
US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
occupation nghĩa là sự chiếm, sự giữ, sự ở, nghề.
Nghĩa của occupation
Danh từ
- Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
- the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố
- Sự ở (một ngôi nhà).
- Thời hạn thuê.
- Nghề nghiệp; công việc, việc làm.
- to look for an occupationtìm việc làm
- what is your occupation?anh làm nghề gì?
Dạng từ của occupation
| Số nhiều | occupations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupation
Đồng nghĩa
Họ từ của occupation
Câu hỏi thường gặp
occupation nghĩa là gì?
occupation (danh từ) nghĩa là sự chiếm, sự giữ, sự ở, nghề.
occupation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occupation: giọng Anh (UK) /ˌɒkjʊˈpeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑkjʊˈpeɪʃən/.