TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occupation

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/ US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

occupation nghĩa là sự chiếm, sự giữ, sự ở, nghề.

Nghĩa của occupation

Danh từ

  1. Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
    • the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố
  2. Sự ở (một ngôi nhà).
  3. Thời hạn thuê.
  4. Nghề nghiệp; công việc, việc làm.
    • to look for an occupationtìm việc làm
    • what is your occupation?anh làm nghề gì?

Dạng từ của occupation

Số nhiềuoccupations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occupation

Đồng nghĩa

Họ từ của occupation

Câu hỏi thường gặp

occupation nghĩa là gì?

occupation (danh từ) nghĩa là sự chiếm, sự giữ, sự ở, nghề.

occupation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occupation: giọng Anh (UK) /ˌɒkjʊˈpeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑkjʊˈpeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.