TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chiến thắng tiếng Anh là gì?

"sự chiến thắng" trong tiếng Anh là victory (danh từ), winning (danh từ), day (danh từ).

victory Danh từ

UK/ˈvɪk.tə.ɹi/US/ˈvɪk.tə.ɹi/

Nghĩa: Sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi.

  • to win glorious victoriesgiành được những chiến thắng vẻ vang

Xem đầy đủ từ "victory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winning Danh từ

UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng.

Xem đầy đủ từ "winning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: Ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi.

  • to carry (win) the daythắng, thắng trận
  • to lose the daythua, thua trận

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chiến thắng tiếng Anh là gì?

"sự chiến thắng" trong tiếng Anh là victory (danh từ), winning (danh từ), day (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.