TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chiều theo tiếng Anh là gì?

"sự chiều theo" trong tiếng Anh là compliance (danh từ), indulgence (danh từ), deference (danh từ).

compliance Danh từ

UK/kəmˈplaɪ.əns/US/kəmˈplaɪ.əns/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo (một yêu cầu, một lệnh...).

  • it was done in compliance with your wishviệc đó đã làm đúng theo ý muốn của anh

Xem đầy đủ từ "compliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulgence Danh từ

UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/

Nghĩa: Sự nuông chiều, sự chiều theo.

Xem đầy đủ từ "indulgence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deference Danh từ

UK/ˈdɛfəɹəns/US/ˈdɛ.fɚ.əns/

Nghĩa: Sự chiều ý, sự chiều theo.

  • in deference to someone's desireschiều theo ý muốn của ai

Xem đầy đủ từ "deference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chiều theo tiếng Anh là gì?

"sự chiều theo" trong tiếng Anh là compliance (danh từ), indulgence (danh từ), deference (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.