TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deference

UK/ˈdɛfəɹəns/ US/ˈdɛ.fɚ.əns/ giọng máy của trình duyệt

deference nghĩa là sự chiều ý, sự chiều theo, sự tôn trọng, sự tôn kính.

Nghĩa của deference

Danh từ

  1. Sự chiều ý, sự chiều theo.
    • in deference to someone's desireschiều theo ý muốn của ai
  2. Sự tôn trọng, sự tôn kính.
    • to treat someone with deferenceđối xử với ai một cách tôn trọng
    • to have no deference for someonekhông tôn trọng ai, thất lễ với ai
    • to pay (show) deference to somebodytỏ lòng tôn kính ai
    • with all due deference to somebodyvới tất cả lòng tôn kính đối với ai
    • no deference for someonekhông tôn trọng ai, thất lễ đối với ai

Dạng từ của deference

Số nhiềudeferences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deference

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deference nghĩa là gì?

deference (danh từ) nghĩa là sự chiều ý, sự chiều theo, sự tôn trọng, sự tôn kính.

deference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deference: giọng Anh (UK) /ˈdɛfəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.fɚ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.