TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indulgence

UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/ US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/ giọng máy của trình duyệt

indulgence nghĩa là sự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê, sự miệt mài.

Nghĩa của indulgence

Danh từ

  1. Sự nuông chiều, sự chiều theo.
  2. Sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê).
  3. Đặc ân.
  4. Sự gia hạn (coi như một đặc ân).
  5. Tôn giáo Sự xá tội.

Động từ

  1. Ban ơn xá, xá tội, tha tội.

Dạng từ của indulgence

Số nhiềuindulgences
Ngôi thứ ba số ítindulgences
Hiện tại phân từ (-ing)indulgencing
Quá khứ phân từindulgenced
Quá khứindulgenced

Họ từ của indulgence

Câu hỏi thường gặp

indulgence nghĩa là gì?

indulgence (danh từ, động từ) nghĩa là sự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê, sự miệt mài.

indulgence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indulgence: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.