TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chinh phục tiếng Anh là gì?

"sự chinh phục" trong tiếng Anh là conquest (danh từ), subdual (danh từ), subjection (danh từ).

conquest Danh từ

UK/ˈkɒŋkwɛst/US/ˈkɑnkwɛst/

Nghĩa: Sự xâm chiếm, sự chinh phục.

Xem đầy đủ từ "conquest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdual Danh từ

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục; sự nén; sự bị chinh phục, sự bị khuất phục.

Xem đầy đủ từ "subdual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjection Danh từ

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục.

Xem đầy đủ từ "subjection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjugation Danh từ

UK/ˌsʌbd͡ʒʊˈɡeɪʃən/US/ˌsʌbd͡ʒəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá.

Xem đầy đủ từ "subjugation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng.

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chinh phục tiếng Anh là gì?

"sự chinh phục" trong tiếng Anh là conquest (danh từ), subdual (danh từ), subjection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.