TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conquest

UK/ˈkɒŋkwɛst/ US/ˈkɑnkwɛst/ giọng máy của trình duyệt

conquest nghĩa là sự xâm chiếm, sự chinh phục.

Nghĩa của conquest

Danh từ

  1. Sự xâm chiếm, sự chinh phục.
  2. Đất đai xâm chiếm được.
  3. Người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình.

Dạng từ của conquest

Số nhiềuconquests
Ngôi thứ ba số ítconquests
Hiện tại phân từ (-ing)conquesting
Quá khứ phân từconquested
Quá khứconquested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conquest

Đồng nghĩa

Họ từ của conquest

Cụm từ, thành ngữ với conquest

  • to male a conquest of someone — Thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai.

Câu hỏi thường gặp

conquest nghĩa là gì?

conquest (danh từ) nghĩa là sự xâm chiếm, sự chinh phục.

conquest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conquest: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋkwɛst/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnkwɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.