conquest
UK/ˈkɒŋkwɛst/
US/ˈkɑnkwɛst/
giọng máy của trình duyệt
conquest nghĩa là sự xâm chiếm, sự chinh phục.
Nghĩa của conquest
Danh từ
- Sự xâm chiếm, sự chinh phục.
- Đất đai xâm chiếm được.
- Người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình.
Dạng từ của conquest
| Số nhiều | conquests |
| Ngôi thứ ba số ít | conquests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conquesting |
| Quá khứ phân từ | conquested |
| Quá khứ | conquested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conquest
Đồng nghĩa
Họ từ của conquest
Cụm từ, thành ngữ với conquest
- to male a conquest of someone — Thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai.
Câu hỏi thường gặp
conquest nghĩa là gì?
conquest (danh từ) nghĩa là sự xâm chiếm, sự chinh phục.
conquest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conquest: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋkwɛst/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnkwɛst/.