TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự choáng váng tiếng Anh là gì?

"sự choáng váng" trong tiếng Anh là stun (danh từ), dizziness (danh từ), giddiness (danh từ).

stun Danh từ

UK/stʌn/US/stʌn/

Nghĩa: Sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự.

Xem đầy đủ từ "stun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizziness Danh từ

US/ˈdɪ.zi.nəs/

Nghĩa: Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt.

Xem đầy đủ từ "dizziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddiness Danh từ

US/ˈɡɪ.di.nəs/

Nghĩa: Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.

Xem đầy đủ từ "giddiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faintness Danh từ

US/ˈfeɪnt.nəs/

Nghĩa: Sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất.

Xem đầy đủ từ "faintness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự choáng váng tiếng Anh là gì?

"sự choáng váng" trong tiếng Anh là stun (danh từ), dizziness (danh từ), giddiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.