Sự choáng váng tiếng Anh là gì?
"sự choáng váng" trong tiếng Anh là stun (danh từ), dizziness (danh từ), giddiness (danh từ).
stun Danh từ
UK/stʌn/US/stʌn/
Nghĩa: Sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự.
dizziness Danh từ
US/ˈdɪ.zi.nəs/
Nghĩa: Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt.
giddiness Danh từ
US/ˈɡɪ.di.nəs/
Nghĩa: Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.
faintness Danh từ
US/ˈfeɪnt.nəs/
Nghĩa: Sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất.
Câu hỏi thường gặp
Sự choáng váng tiếng Anh là gì?
"sự choáng váng" trong tiếng Anh là stun (danh từ), dizziness (danh từ), giddiness (danh từ).