Sự cho vay tiếng Anh là gì?
"sự cho vay" trong tiếng Anh là credit (danh từ), lending (danh từ), loaning (danh từ).
credit Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.
- to buy on creditmua chịu (mua nhưng trả tiền sau)
- to sell on creditbán gối đầu, bán chịu
lending Danh từ
US/ˈlɛn.diɳ/ giọng máy
Nghĩa: Sự cho vay, sự cho mượn.
loaning Danh từ
UK/ˈləʊnɪŋ/US/ˈloʊnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cho vay.
Câu hỏi thường gặp
Sự cho vay tiếng Anh là gì?
"sự cho vay" trong tiếng Anh là credit (danh từ), lending (danh từ), loaning (danh từ).