TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cho vay tiếng Anh là gì?

"sự cho vay" trong tiếng Anh là credit (danh từ), lending (danh từ), loaning (danh từ).

credit Danh từ

UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.

  • to buy on creditmua chịu (mua nhưng trả tiền sau)
  • to sell on creditbán gối đầu, bán chịu

Xem đầy đủ từ "credit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lending Danh từ

US/ˈlɛn.diɳ/ giọng máy

Nghĩa: Sự cho vay, sự cho mượn.

Xem đầy đủ từ "lending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaning Danh từ

UK/ˈləʊnɪŋ/US/ˈloʊnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cho vay.

Xem đầy đủ từ "loaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cho vay tiếng Anh là gì?

"sự cho vay" trong tiếng Anh là credit (danh từ), lending (danh từ), loaning (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "credit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.