Sự coi sóc tiếng Anh là gì?
"sự coi sóc" trong tiếng Anh là custody (danh từ), superintendence (danh từ), charge (danh từ).
custody Danh từ
UK/ˈkʌstədiː/US/ˈkʌstədiː/
Nghĩa: Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ.
- to have the custody of someonetrông nom ai
- the child is in the custody of his fatherđứa con được sự trông nom của bố
superintendence Danh từ
Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý.
charge Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc.
- to be in charge of somebodyphải trông nom ai
Câu hỏi thường gặp
Sự coi sóc tiếng Anh là gì?
"sự coi sóc" trong tiếng Anh là custody (danh từ), superintendence (danh từ), charge (danh từ).