TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dốt nát tiếng Anh là gì?

"sự dốt nát" trong tiếng Anh là ignorance (danh từ), darkness (danh từ).

ignorance Danh từ

UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/US/ˈɪɡ.nɚ.əns/

Nghĩa: sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát

Xem đầy đủ từ "ignorance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkness Danh từ

UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/

Nghĩa: Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.

Xem đầy đủ từ "darkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dốt nát tiếng Anh là gì?

"sự dốt nát" trong tiếng Anh là ignorance (danh từ), darkness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.