TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

darkness

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɑːk.nəs/ US/ˈdɑɹk.nɪs/ giọng máy của trình duyệt

darkness nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm.

Nghĩa của darkness

Danh từ

  1. Bóng tối, cảnh tối tăm.
  2. Màu sạm, màu đen sạm.
  3. Tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch.
  4. Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.
  5. Sự bí mật, sự kín đáo.
  6. Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.
    • deeds of darknesshành động đen tối độc ác

Dạng từ của darkness

Số nhiềudarknesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với darkness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của darkness

Câu ví dụ với darkness

  • He closed his eyes, he saw darkness. Anh ấy nhắm mắt lại, anh thấy bóng tối.
  • Vampires like darkness. Ma cà rồng thích bóng tối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

darkness nghĩa là gì?

darkness (danh từ) nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm.

darkness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của darkness: giọng Anh (UK) /ˈdɑːk.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑɹk.nɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.