darkness
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɑːk.nəs/
US/ˈdɑɹk.nɪs/
giọng máy của trình duyệt
darkness nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm.
Nghĩa của darkness
Danh từ
- Bóng tối, cảnh tối tăm.
- Màu sạm, màu đen sạm.
- Tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch.
- Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.
- Sự bí mật, sự kín đáo.
- Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.
- deeds of darknesshành động đen tối độc ác
Dạng từ của darkness
| Số nhiều | darknesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với darkness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của darkness
Câu ví dụ với darkness
- He closed his eyes, he saw darkness. Anh ấy nhắm mắt lại, anh thấy bóng tối.
- Vampires like darkness. Ma cà rồng thích bóng tối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
darkness nghĩa là gì?
darkness (danh từ) nghĩa là bóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm, màu đen sạm.
darkness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của darkness: giọng Anh (UK) /ˈdɑːk.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑɹk.nɪs/.