TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự diễn tập tiếng Anh là gì?

"sự diễn tập" trong tiếng Anh là rehearsal (danh từ), manoeuvre (danh từ), run-through (danh từ).

rehearsal Danh từ

UK/ɹɪˈhɜːsl̩/US/ɹɪˈhɝsl̩/ giọng máy

Nghĩa: Sự diễn tập (vở kịch, bài múa...).

Xem đầy đủ từ "rehearsal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manoeuvre Danh từ

UK/məˈnuːvə/US/məˈnuːvɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thao diễn, sự diễn tập.

Xem đầy đủ từ "manoeuvre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-through Danh từ

UK/ˈɹʌnˌθɹuː/US/ˈɹʌnˌθɹuː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tập luyện, sự diễn tập.

Xem đầy đủ từ "run-through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự diễn tập tiếng Anh là gì?

"sự diễn tập" trong tiếng Anh là rehearsal (danh từ), manoeuvre (danh từ), run-through (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "manoeuvre": Rappo, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.