Sự do thám tiếng Anh là gì?
"sự do thám" trong tiếng Anh là scout (danh từ), reconnaissance (danh từ).
scout Danh từ
UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/
Nghĩa: Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.
- to be on the scoutđi trinh sát, đi do thám
reconnaissance Danh từ
UK/ɹɪˈkɒnɪsəns/US/ɹɪˈkɒnɪsəns/
Nghĩa: Sự trinh sát, sự do thám.
- to make a reconnaissanceđi trinh sát, đi do thám
Câu hỏi thường gặp
Sự do thám tiếng Anh là gì?
"sự do thám" trong tiếng Anh là scout (danh từ), reconnaissance (danh từ).