TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự do thám tiếng Anh là gì?

"sự do thám" trong tiếng Anh là scout (danh từ), reconnaissance (danh từ).

scout Danh từ

UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/

Nghĩa: Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.

  • to be on the scoutđi trinh sát, đi do thám

Xem đầy đủ từ "scout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconnaissance Danh từ

UK/ɹɪˈkɒnɪsəns/US/ɹɪˈkɒnɪsəns/

Nghĩa: Sự trinh sát, sự do thám.

  • to make a reconnaissanceđi trinh sát, đi do thám

Xem đầy đủ từ "reconnaissance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự do thám tiếng Anh là gì?

"sự do thám" trong tiếng Anh là scout (danh từ), reconnaissance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.