TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự duyệt lại tiếng Anh là gì?

"sự duyệt lại" trong tiếng Anh là revision (danh từ), recension (danh từ), revisional (tính từ).

revision Danh từ

UK/ɹɪˈvɪʒ.ən/US/ɹəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "revision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recension Danh từ

UK/ɹɪˈsɛnʃən/US/ɹɪˈsɛnʃən/

Nghĩa: Sự duyệt lại, sự xem lại (một văn kiện).

Xem đầy đủ từ "recension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revisional Tính từ

Nghĩa: Sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "revisional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự duyệt lại tiếng Anh là gì?

"sự duyệt lại" trong tiếng Anh là revision (danh từ), recension (danh từ), revisional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.