revisional
giọng máy của trình duyệt
revisional nghĩa là sự xem lại, sự xét lại, sự sửa lại.
Nghĩa của revisional
Tính từ
- Thuộc Sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại.
- Thuộc Sự sửa lại.
Dạng từ của revisional
| So sánh hơn | more revisional |
| So sánh nhất | most revisional |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revisional
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
revisional nghĩa là gì?
revisional (tính từ) nghĩa là sự xem lại, sự xét lại, sự sửa lại.