TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revisional

giọng máy của trình duyệt

revisional nghĩa là sự xem lại, sự xét lại, sự sửa lại.

Nghĩa của revisional

Tính từ

  1. Thuộc Sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại.
  2. Thuộc Sự sửa lại.

Dạng từ của revisional

So sánh hơnmore revisional
So sánh nhấtmost revisional

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revisional

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

revisional nghĩa là gì?

revisional (tính từ) nghĩa là sự xem lại, sự xét lại, sự sửa lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.