TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giáng chức tiếng Anh là gì?

"sự giáng chức" trong tiếng Anh là degradation (danh từ), demotion (danh từ).

degradation Danh từ

UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.

Xem đầy đủ từ "degradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demotion Danh từ

Nghĩa: Sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác.

Xem đầy đủ từ "demotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giáng chức tiếng Anh là gì?

"sự giáng chức" trong tiếng Anh là degradation (danh từ), demotion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.