TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

degradation

UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

degradation nghĩa là sự giáng chức.

Nghĩa của degradation

Danh từ

  1. Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.
  2. Sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể.
  3. Sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ.
  4. Sự giảm sút (sức khoẻ...).
  5. Sự suy biến, sự thoái hoá.
  6. Hoá học Sự thoái biến.
  7. Địa lý,địa chất Sự rã ra, sự mủn ra (đá...).
  8. Vật lý Sự giảm phẩm chất.
    • degradation of energysự giảm phẩm chất của năng lượng
  9. Nghệ thuật Sự phai, sự nhạt đi (màu sắc).

Dạng từ của degradation

Số nhiềudegradations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với degradation

Đồng nghĩa

Họ từ của degradation

Câu hỏi thường gặp

degradation nghĩa là gì?

degradation (danh từ) nghĩa là sự giáng chức.

degradation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của degradation: giọng Anh (UK) /ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.