TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giả tạo tiếng Anh là gì?

"sự giả tạo" trong tiếng Anh là artifact (danh từ), artefact (danh từ).

artifact Danh từ

UK/ˈɑːtɪfækt/US/ˈɑɹtɪfækt/

Nghĩa: Sự giả tạo, giả tượng.

Xem đầy đủ từ "artifact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artefact Danh từ

Nghĩa: Sự giả tạo, giả tượng.

Xem đầy đủ từ "artefact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giả tạo tiếng Anh là gì?

"sự giả tạo" trong tiếng Anh là artifact (danh từ), artefact (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.