TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự gian khổ tiếng Anh là gì?

"sự gian khổ" trong tiếng Anh là hardship (danh từ), arduousness (danh từ), ruggedness (danh từ).

hardship Danh từ

UK/ˈhɑːdˌʃɪp/US/ˈhɑɹdˌʃɪp/

Nghĩa: Sự gian khổ, sự thử thách gay go.

  • to go through many hardshipschịu đựng nhiều gian khổ

Xem đầy đủ từ "hardship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arduousness Danh từ

UK/ˈɑːdjuːəsnəs/

Nghĩa: Sự khó khăn, sự gian khổ, sự gay go.

Xem đầy đủ từ "arduousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedness Danh từ

US/ˈrə.ɡəd.nəs/

Nghĩa: Sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh.

Xem đầy đủ từ "ruggedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự gian khổ tiếng Anh là gì?

"sự gian khổ" trong tiếng Anh là hardship (danh từ), arduousness (danh từ), ruggedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.