Sự hãm hiếp tiếng Anh là gì?
"sự hãm hiếp" trong tiếng Anh là rape (danh từ), violation (danh từ), defilement (danh từ).
rape Danh từ
UK/ˈɹeɪ̯p/US/ˈɹeɪ̯p/
Nghĩa: Sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.
violation Danh từ
UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hãm hiếp.
defilement Danh từ
UK/dɪˈfaɪəlmənt/
Nghĩa: Sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.
Câu hỏi thường gặp
Sự hãm hiếp tiếng Anh là gì?
"sự hãm hiếp" trong tiếng Anh là rape (danh từ), violation (danh từ), defilement (danh từ).