TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

defilement

UK/dɪˈfaɪəlmənt/ giọng máy của trình duyệt

defilement nghĩa là sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự phá trinh, sự hãm hiếp.

Nghĩa của defilement

Danh từ

  1. Sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.
  3. Sự làm mất tính chất thiêng liêng.

Dạng từ của defilement

Số nhiềudefilements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defilement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

defilement nghĩa là gì?

defilement (danh từ) nghĩa là sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự phá trinh, sự hãm hiếp.

defilement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của defilement: giọng Anh (UK) /dɪˈfaɪəlmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.