TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hãnh diện tiếng Anh là gì?

"sự hãnh diện" trong tiếng Anh là pride (danh từ), elation (danh từ).

pride Danh từ

UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/

Nghĩa: Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.

  • false pridetính tự ái; tính kiêu căng ngạo mạn; tính hư danh, tính hiếu danh
  • he is his father's prideanh ta là niềm kiêu hãnh của ông bố

Xem đầy đủ từ "pride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elation Danh từ

UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự tự hào, sự hãnh diện.

Xem đầy đủ từ "elation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hãnh diện tiếng Anh là gì?

"sự hãnh diện" trong tiếng Anh là pride (danh từ), elation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.