Sự hãnh diện tiếng Anh là gì?
"sự hãnh diện" trong tiếng Anh là pride (danh từ), elation (danh từ).
pride Danh từ
UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/
Nghĩa: Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.
- false pridetính tự ái; tính kiêu căng ngạo mạn; tính hư danh, tính hiếu danh
- he is his father's prideanh ta là niềm kiêu hãnh của ông bố
elation Danh từ
UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự tự hào, sự hãnh diện.
Câu hỏi thường gặp
Sự hãnh diện tiếng Anh là gì?
"sự hãnh diện" trong tiếng Anh là pride (danh từ), elation (danh từ).