TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elation

UK/ɪˈleɪʃən/ US/ɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

elation nghĩa là sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự tự hào, sự hãnh diện.

Nghĩa của elation

Danh từ

  1. Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.
  2. Sự tự hào, sự hãnh diện.

Dạng từ của elation

Số nhiềuelations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elation

Đồng nghĩa

Họ từ của elation

Câu hỏi thường gặp

elation nghĩa là gì?

elation (danh từ) nghĩa là sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự tự hào, sự hãnh diện.

elation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elation: giọng Anh (UK) /ɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.